cây quỳnh, cành giao

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cụm từ chỉ hai loài cây quý: "cây quỳnh, cành giao" một cụm từ cố định trong tiếng Việt, dùng để chỉ hai loài cây cảnh quý cây quỳnh (thuộc họ xương rồng, thường nở hoa về đêm) cây giao (còn gọi là cây ngọc giao, thuộc họ thầu dầu). Cụm từ này thường được dùng với ý nghĩa biểu tượng, von.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn nhà ngoại đủ loại hoa, nào là cây quỳnh, cành giao, nào là lan, cúc. (Trong vườn nhà ngoại đủ loại hoa, nào là cây quỳnh, cây giao, nào là lan, cúc.)
    • Tình bạn của họ đẹp như cây quỳnh, cành giao, hiếm thanh cao. (Tình bạn của họ đẹp như cây quỳnh, cây giao, hiếm thanh cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để von vẻ đẹp thanh tao, quý phái: Cụm từ thường được dùng trong văn chương để so sánh, tôn vinh vẻ đẹp thuần khiết, cao quý.

    • Vẻ đẹp của người con gái ấy được ví như cây quỳnh, cành giao giữa chốn phồn hoa. (Vẻ đẹp của người con gái ấy được ví như cây quỳnh, cây giao giữa chốn phồn hoa.)
  • Dùng để chỉ sự gắn bó, quấn quýt: Hình ảnh hai loài cây này thường được trồng gần nhau, nên cụm từ còn mang nghĩa ẩn dụ về sự gắn bó khăng khít.

    • Họ sống bên nhau như cây quỳnh, cành giao, không thể tách rời. (Họ sống bên nhau như cây quỳnh, cây giao, không thể tách rời.)
Biến thể từ gần giống
  • Cây ngọc quỳnh: Tên gọi khác của cây quỳnh, nhấn mạnh vẻ đẹp quý giá như ngọc.
  • Cây ngọc giao: Tên gọi khác của cây giao, cũng mang ý nghĩa tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Song quỳnh: Chỉ hai cây quỳnh, cũng dùng để von cặp đôi đẹp đẽ, quý giá.
  • Quỳnh giao: Cách nói rút gọn, văn chương hơn của "cây quỳnh, cành giao".
Thành ngữ liên quan
  • "Quỳnh giao chi hảo": Thành ngữ Hán Việt, nghĩa là tình bạn/tình nghĩa đẹp đẽ, thắm thiết như quỳnh giao.
    • Tình bằng hữu của họ thật xứng với bốn chữ "quỳnh giao chi hảo". (Tình bằng hữu của họ thật xứng với bốn chữ "tình bạn đẹp như quỳnh giao".)
  1. cây ngọc quỳnh cây ngọc giao